Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

toan 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Khánh
Ngày gửi: 15h:21' 10-05-2024
Dung lượng: 509.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TAM HỢP
HỌ TÊN:………………………
LỚP: 6A1

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC : 2022 - 2023
MÔN : TOÁN 6
Thời gian : 90 phút
(HS làm bài trực tiếp vào bài kiểm tra)

Phần1. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Tập hợp Ν là:
A. Tập hợp số tự nhiên lẻ.
C. Tập hợp các số tự nhiên.

B. Tập hợp các số tự nhiên chẵn.
D. Tập hợp các số tự nhiên khác 0.

A. Nhân, chia → Lũy thừa → Cộng, trừ.
C. Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ.

B. Cộng, trừ → Nhân, chia → Lũy thừa
D. Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

ĐIỂM

Câu 2. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc ?
Câu 3. Số đối của -16 là?

A. 0.
B. -16.
C. 16.
Câu 4. Trong các số sau số nào là số nguyên âm ?

D. 8.

A. -1,5.
B. 7.
Câu 5. Số liền trước của số –15 là:

D. 0.

C. -7.

A. –13.
B. -14 .
C. -15. 
Câu 6. Sắp xếp các số: 2; -1; 0; -5; theo thứ tự giảm dần ta được:

D. –16.

A. 2; -1; -5; 0.
B. -1; 0 ; 2; -5.
C. 2; 0; -1; -5 .
Câu 7. Tập hợp tất cả các ước nguyên của 5 là:

D. -1; -5; 0; 2; .

A.{ 1 ; 5} .
C.{-5 ; 5 ; 1} .
B.{ -5 ; -1} .
D.{-5 ; -1 ; 1 ; 5} .
Câu 8. Các số là bội của 7 mà lớn hơn -20 và nhỏ hơn 20 là:
A.  7; 0; 20; -20.     
B. 12; -12; 16.
C. -1; 1; 7; -7.     
D. 0; 7; -7; 14; -14
0
Câu 9. Nhiệt độ ban ngày ở Max – cơ – va là 0 C , ban đêm nhiệt độ giảm 60C . Con số nào sau
đây biểu diễn nhiệt độ ban đêm ở Max – cơ – va ?
A. 60C;

B. - 60C;

C. 00C;

Câu 10: Hãy chọn câu đúng. Trục đối xứng của hình thang cân là:

D. 120C.

A. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên
của hình thang cân.

B. Đường chéo của hình thang cân

C. Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của
hình thang cân.

D. Đường thẳng vuông góc với hai đáy của
hình thang cân.

Câu 11. Biển báo giao thông nào có 2 trục đối xứng:

Hình 1
A. Hình 2.

Hình 2
B. Hình 4.

Câu 12: Tâm đối xứng của hình tròn là:

Hình 3
C. Hình 3.

Hình 4
D. Hình 1.

A. Một điểm bất kì nằm trên đường tròn.

B. Một điểm bất kì nằm bên trong đường
tròn.
C. Tâm của hình tròn.
D. Một điểm bất kì nằm bên ngoài đường
tròn.
Câu 13. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng.

(1)

( 2)

(3)

B. (2).
C. (4).
A. (3).
Câu 14: Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?

a)
A. Hình a)

b)
B. Hình b)

(4)
D. (1).

c)
C. Hình c)

Câu 15. Trong các hình sau, hình ảnh nào có trục đối xứng:

d)
D. Hình d)

(1)
A. (1).

(2)
B. (4).

Câu 16: Cho các hình vẽ sau:

(3)
C. (3).

(4)
D. (2)

Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Phần 2. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 17 .(0.5 điểm) Tìm BCNN (15; 35)
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 18 (1.0 điểm): Biểu diễn các số nguyên sau trên cùng một trục số: 4, - 2, - 4
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 19 (1.0 điểm): So sánh (– 102).3 và – 300.
……………………………………………………………………………………………………
…… …………………………………………………………………………………………….
Câu 20 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính cách hợp lí nếu có thể):
a) 23.64 + 23.36
b) 1 200 : {400:[500 – ( 53 + 52 . 7)]}
c) (–912) + 3 125 + (–88) + (–2 125)
.................
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 21. (1.5 điểm) Sân nhà bạn Sơn hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 5m.
a) Tính diện tích của nền sân hình chữ nhật.
b) Bố bạn Sơn mua loại gạch lát nền hình vuông có cạnh dài 40cm. Biết rằng mỗi thùng có
5 viên gạch. Hỏi bố bạn Sơn cần mua bao nhiêu thùng gạch để đủ lát sân?
(coi mạch vữa không đáng kể).
c) Tính số tiền bố bạn Sơn cần phải trả để lát nền, biết tiền gạch cho mỗi mét vuông là
160 000 đồng và tiền công thợ để lát mỗi mét vuông nền sân là 75 000 đồng.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
Câu 22 (0.5 điểm) Cho A = 1+ 3 + 32 + 33 + 34 + … + 32026. Tìm số dư trong phép chia A cho
120.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM – ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ TOÁN 6A1
GV: Nguyễn Minh Khánh – Năm học 2022-2023
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

PA

C

C

C

C

D

C

D

D

B

C

D

C

B

A

D

B

đúng

Phần 2. Tự luận
Câu

Nội dung

Điểm

Tìm BCNN (21; 35)
17

Ta có: 21 = 3. 7 ; 35 = 5. 7

0,25
0,25

 BCNN(21 ; 35) = 3. 5. 7 = 105
Biểu diễn các số nguyên sau trên cùng một trục số: 0; 3; -3; -5:
18
-5

19

20

Câu
21

-3

0

3

0,5

Do 57 > 55

0,25

nên – 55 < – 57

0,25

a) 32 : 3 + 1 = 3 + 1 = 4
b) 31.(-72) + 31.30 + 41.31 = 31. (-72 + 30 + 41) = 31 . (-1) = -31
c) (27- 154) - (346 – 73) = 27 -154 - 346 + 73 = 100- 500 = 400
d) 1 + (-3) + 5 + (-7) + … + 45 + (-47)
= [1 + (-3)] + [5 + (-7)] + … + [45 + (-47)]
= (-2) + (-2) + …. + (-2) = -2 . 12 = -24

0,5
0,5
0,5

Viên gạch hoa hình vuông có chu vi 200cm thì có cạnh là: 200 : 4 = 50 cm

0,5

Diện tích của viên gạch hoa là: 50.50 = 2500 cm2

0,5

Đáp số: 2500 cm2

a) Chôn cọc sâu xuống đất 45 cm có nghĩa là độ cao của phần chôn -45
cm so với mặt đất.

0,25
0,25

Vậy so với vị trí mặt đất thì đỉnh trên cột cách mặt đất là: 200 + (-45) =

155 cm
b) Khi may theo mẫu mới:
Chiều dài vải để may 200 bộ quần áo nữ tăng 2. 250 (dm).
22

Giảm 3 dm có thể hiểu là tăng – 3 dm nên chiều dài vải để may 200 bộ
quần áo nam tăng
(-3). 200 (dm)
Chiều dài vải để may 250 bộ quần áo nữ và 200 bộ quần áo nam tăng:
2.250 + (-3).200 = 500 – 600 = -100 (dm)
Tăng -100 dm tức là giảm 100 dm. Ta có 100 dm = 10 m.
Vậy khi may theo mẫu mới, chiều dài vải để may 250 bộ quần áo nữ và 150
bộ quần áo nam giảm 10 mét

0,5
 
Gửi ý kiến